civil servant

/'sivil'sə:vənt/
Học thuật
Thân thiện
civil servant

A civil servant reviews documents at a government office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công chức: Một người làm việc trong bộ máy hành chính nhà nước, được tuyển dụng trả lương từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ quản lý phục vụ công cộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her father is a civil servant in the Ministry of Education. (Bố ấy một công chức tại Bộ Giáo dục.)
    • The policy was announced by a senior civil servant. (Chính sách được công bố bởi một công chức cấp cao.)
    • He decided to pursue a career as a civil servant. (Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp làm công chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Career civil servant": Công chức chuyên nghiệp/sự nghiệp, chỉ những người đã chọn làm công chức lâu dài như một nghề nghiệp chính.

    • After graduation, she became a career civil servant. (Sau khi tốt nghiệp, ấy trở thành một công chức chuyên nghiệp.)
  • "Senior/junior civil servant": Công chức cấp cao/cấp thấp, phân biệt theo cấp bậc kinh nghiệm trong ngạch công chức.

    • The meeting was attended by several senior civil servants. (Cuộc họp sự tham dự của một số công chức cấp cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Civil service (n): Ngành công vụ, toàn bộ hệ thống các công chức cơ quan hành chính nhà nước.
    • He has worked in the civil service for twenty years. (Ông ấy đã làm việc trong ngành công vụ được hai mươi năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Public official: Viên chức nhà nước.
  • Government employee: Nhân viên chính phủ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trực tiếp nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ (idiom) phổ biến trực tiếp nào.)

civil servant

A civil servant reviews documents at a government office.

danh từ
  1. công chức